7th day of 2nd student

Luật dân sự (civil law)

Xác lập, thực hiện, chấm dứt nghĩa vụ (275-364)

1, Xác lập D (275)

  • Hợp đồng = các quan hệ nghĩa vụ dân sự (volunteer)

ex: nghĩa vụ tiền hợp đồng (giao kèo)+ sau hợp đồng ko đc law qđ >< trong hợp đồng

  • Hành vi pháp lý đơn phương (volunteer)
  • Thực hiện công vc ko có ủy quyền (574) (volunteer + law)

ex: hứa thưởng nếu nhặt đc đồ

  • Chiếm hữu, sử dụng tài sản hoặc thu lợi về tài sản ko có căn cứ pháp luật -> nghĩa vụ hoàn trả
  • Gây thiệt hại do hành vi trái pháp luật -> nghĩa vụ bồi thường thiệt hại
  • #

2. Thực hiện D = hoàn thiện D

Chi phối bởi: chủ thể mang D + chủ thể mang R + loại D

3. Chấm dứt D

! 1 D đang dang dở do bên mang R miễn cho bên R-> gây thiệt hại cho 1 bên mang R -> 2 bên chịu chi phí

4. Trách nhiệm dân sự

4th day of 2nd year student

Quản trị doanh nghiệp (seminar)

Các tiêu chí để phân loại or chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp:

  • Mục tiêu, định hướng
  • Khả năng huy động vốn
  • Quyền hạn của thành viên
  • Uy tín (giữa người vs người: công ty đối nhân)
  • Cơ cấu tổ chức
  • Chủ sở hữu
  • Tư cách pháp nhân
  • Trách nhiệm khi có rủi ro
  • Khả năng chuyển hướng, chuyển giao (cổ phần, cổ phiếu…)
  • Hành lang pháp lý.

2nd day of 2nd year student

Dân sự 2 Civil law II (seminar):

nghĩa vụ phái sinh = nghĩa vụ phát sinh sau nghĩa vụ chính end nothing.

Quản trị doanh nghiệp: Kn + cách tiếp cận

KN: vc định hướng có tổ chức của các nhà quản trị nhằm điều chỉnh hành vi của người lao động vào khuôn khổ, tận dụng tối đa lợi thế doanh nghiệp có để tối đa hóa lợi nhuận….

Cách tiếp cận….

English: topic: speaking about reason of playing sports

1st day of second year student

Dân sự 2 (civil law II): Những vấn đề chung về nghĩa vụ

  1. kn + đặc điểm
  • Kn (Đ274, BLDS 2015) Nghĩa vụ là việc mà theo đó, một hoặc nhiều chủ thể (sau đây gọi chung là bên có nghĩa vụ) phải chuyển giao vật, chuyển giao quyền, trả tiền hoặc giấy tờ có giá, thực hiện công việc hoặc không được thực hiện công việc nhất định vì lợi ích của một hoặc nhiều chủ thể khác (sau đây gọi chung là bên có quyền).
  • Đặc điểm: mối liên hệ r-d; r-d đối lập, tương ứng nhau; là qh trái quyền; là R đối nhân # R đối vật

2. Đối tượng của D object of duty (cái hướng tới đem lại benifit) # khách thể của D (thường là hành vi)

Các loại đối tượng (3): asset; công vc phải làm; công vc ko đc làm.

3. Thành phần của D ingredient of duty (3) chủ thể + khách thể + content

4. Các loại D (5): riêng rẽ; liên đới; bổ sung; hoàn lại; phân chia đc

5. Chuyển giao R yêu cầu

6. Chuyển giao D

Đường lối cách mạng của ĐCSVN (boring subject)

Quản trị doanh nghiệp

Doanh nghiệp?

Quản trị doanh nghiệp?

3rd day of 2nd year student

Luật sở hữu trí tuệ intellectual property law

  1. Các kn: Đ4
  2. Gồm(3): Quyền tác giả-quyền liên quan đến tác giả (quyền lw); quyền sở hữu công nghiệp; quyền đối vs giống cây trồng
  3. Đặc điểm(3):
  • Khách thể of QSHTT: tài sản trí tuệ – tài sản vô hình # ts thông thường
  • QSHTT ko đc bảo hộ tuyệt đối -> bị limit -> cân bằng lợi ích của creator vs popular. Gồm(3): time; space; nhằm lợi ích chung của cộng đồng

ex: tin tức thời sự thuần túy ko đc đăng kí bảo hộ

  • QSHTT = quyền dân sự + quyền thương mại cao.

ex: Apple’s brand is the most valuable of the word

=> các đối tượng của QSHTT có giá trị>> -> là đối tượng của giao dịch thương mại commercial transaction (thế chấp, góp vốn, chuyển nhượng, chuyển giao) mortgage, capital contribution, tranfer.

+ Đem lại lợi thế cạnh tranh>>.

Create your website at WordPress.com
Get started